Common use of Phạm vi áp dụng Clause in Contracts

Phạm vi áp dụng. Những quy định của Hiệp định này sẽ áp dụng đối với nhữngđầu tư của các nhà đầu tư của một Bên ký kết thực hiện trước hoặc sau khi Hiệpđịnh này có hiệu lực và phù hợp với quy định pháp luật của Bên ký kết kia. Tuynhiên, Hiệp định này không áp dụng đối với phát sinh trước khi Hiệp định này cóhiệu lực hoặc những tranh chấp trực tiếp liên quan đến những sự kiện xảy ratrước khi Hiệp định này có hiệu lực.

Appears in 1 contract

Sources: Investment Promotion and Protection Agreement

Phạm vi áp dụng. Những quy định của Hiệp định này sẽ áp dụng đối với nhữngđầu những đầu tư của các nhà đầu tư của một Bên ký kết thực hiện trước hoặc sau khi Hiệpđịnh Hiệp định này có hiệu lực và phù hợp với quy định pháp luật của Bên ký kết kia. TuynhiênTuy nhiên, Hiệp định này không áp dụng đối với phát sinh trước khi Hiệp định này cóhiệu có hiệu lực hoặc những tranh chấp trực tiếp liên quan đến những sự kiện xảy ratrước ra trước khi Hiệp định này có hiệu lực.

Appears in 1 contract

Sources: Investment Promotion and Protection Agreement