Theo definition
Examples of Theo in a sentence
Theo luật áp dụng, Các Bên theo đây loại trừ rõ ràng tất cả các điều khoản và điều kiện ngụ ý, cho dù theo luật định hay cách khác.
Theo quy định của pháp luật, HSC sẽ cung cấp thông tin giao dịch bằng cách cung cấp cho Khách Hàng một bản sao kê.
Theo đề nghị của Khách hàng, KBSV sẽ cấp cho Khách hàng một (1) Tài khoản Giao dịch chứng khoán phái sinh.
In May 2008, Theo and ▇▇▇▇ ▇▇▇▇▇▇▇ (the “Kamperts”) entered into a contract with Valley Farmers Cooperative (“VFC”) in which VFC was to build an operational dairy facility on the Kamperts' farmland.
Theo đó, ngoại trừ các trường hợp nêu dưới đây, Ngân Hàng sẽ thông báo trước về việc ngừng và/hoặc hủy bỏ việc cung cấp.
Còn phụ thuộc vào Điều 3 (Các Khoản Tín Dụng Cấp Theo Quyền Tùy Nghi) của Các Điều Khoản Chung, Khách Hàng phải hoàn trả từng Khoản Vay khi có yêu cầu của Ngân Hàng, với điều kiện kiện là nếu Ngân Hàng không đưa ra yêu cầu, thì Khách Hàng phải hoàn trả Khoản Vay mà Khách Hàng đã rút vào ngày cuối cùng của Thời Hạn Từng Khoản Vay nêu trong Đề Nghị liên quan.
Điện thoại di động, Email/Mobile phone, email: Theo thông tin đăng ký nêu tại Phần VIII của Giấy Đăng ký này/According to information in section VIII of this Application.
Theo Hợp Đồng này, Khách hàng đồng ý đăng ký tài khoản TCCorp tại Công Ty Chứng Khoán.
Theo đó mọi thanh toán liên quan đến Hợp đồng đều phải phù hợp với Quy trình Thanh toán.
Purpose of this Contract / Mục đích hợp đồng Under this contract, Customer agrees to open a Securities Trading Account under ▇▇▇▇▇▇▇▇’▇ name at Securities Company/ Theo hợp đồng này, Khách hàng sẽ mở một tài khoản giao dịch chứng khoán đứng tên Khách hàng tại Công ty Chứng khoán.