Ký definition
Examples of Ký in a sentence
Là toàn bộ những dữ liệu, thông tin và/hoặc bất kỳ lợi ích kinh doanh nào từ hoặc liên quan đến Bên Cung Cấp và/hoặc khách hàng, đối tác của Bên Cung Cấp 1 Ký kết Thỏa thuận này với (i) Nhà cung cấp mới, (ii) Nhà cung cấp cũ chưa ký Thoả thuận bảo mật với mức độ chặt chẽ tương đồng hoặc cao hơn, (iii) Bên khác không phải Nhà cung cấp, nhưng FTI là bên đã/đang/sẽ tiết lộ, chia sẻ thông tin ở mức độ đáng kể.
Khách Hàng được quyền thực hiện đăng ký và/hoặc xác nhận các điều kiện và điều khoản liên quan đến việc sử dụng Dịch Vụ với TCBS (sau đây gọi là “Đăng Ký Sử Dụng Dịch Vụ”) sau khi Tài Khoản TCCorp được mở thành công.
Theo đó, ▇▇▇▇▇ ▇▇▇▇ đồng ý rằng, trước khi ký “Hợp Đồng Kiêm Đăng Ký Mở Tài Khoản TCCorp” (sau đây gọi là “Hợp đồng”) tại TCBS, Khách Hàng đã được cung cấp đầy đủ, đã đọc, hiểu rõ, đồng ý tuân thủ và chịu sự ràng buộc của Các Điều Khoản Và Điều Kiện của TCBS (và các sửa đổi, bổ sung của Các Điều Khoản Và Điều Kiện này được TCBS công bố trong từng thời kỳ).