Bên definition

Bên. ▇▇ ▇▇▇▇▇ ▇▇ ▇▇▇ ▇▇▇ hoặc Bên Mua theo Hợp đồng này.
Bên và hai bên được gọi chung là “Các Bên” ).
Bên có nghĩa là Bên Bán hoặc Bên Mua theo Hợp đồng này.

Examples of Bên in a sentence

  • XÉT RẰNG, Bên Tiết Lộ, bằng cách thực hiện các bước hợp lý trong từng trường hợp để giữ bí mật, mong muốn ngăn chặn việc sử dụng trái phép Thông Tin Bảo Mật mà Bên Tiếp Nhận đang chiếm hữu.

  • Nếu Bên Đề Nghị Cấp Tín Dụng không thực hiện như vậy, Ngân Hàng được quyền tạm ngừng, ngừng, dù là toàn bộ hay một phần, hoặc chấm dứt bất kỳ Khoản Tín Dụng nào được cấp bởi Ngân Hàng và mọi khoản nợ theo Hợp Đồng này sẽ được xem là đến hạn và phải trả ngay lập tức.

  • Sau khi nhận được yêu cầu đó, Bên Đề Nghị Cấp Tín Dụng phải cung cấp biện pháp bảo đảm theo hình thức, tính chất, quy trình và phương thức thỏa mãn yêu cầu của Ngân Hàng ngay khi có thể một cách hợp lý và trong thời hạn theo quy định của Ngân Hàng.

  • Chúng tôi bằng chi phí và phí tổn của mình sẽ chỉ định một cá nhân có kinh nghiệm và khả năng phù hợp để làm Đại Diện Bên Cung Cấp Dịch Vụ.

  • Trường hợp đã thương lượng nhưng không giải quyết được thì một trong Các Bên có quyền khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.

  • Hợp Đồng tạo nên hợp đồng tổng thể giữa Các Bên liên quan đến vấn đề nội dung trong hợp đồng và thay thế cho tất cả ghi nhớ, giao kết và thoả thuận trước đó của Các Bên liên quan đến vấn đề này.

  • Quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên trong Hợp Đồng này sẽ được tách ▇▇▇▇▇ ▇▇ ▇▇▇▇▇ ▇▇ợc phép chuyển nhượng hay chỉ định cho bất kỳ ngườ▇ ▇▇▇ ▇▇▇▇ ▇▇ ▇▇▇▇▇ ▇▇ ▇▇ ▇ồng ý bằng văn bản của Bên kia.

  • Không một Bên nào phải chịu trách nhiệm cho Bên kia về bất kỳ sự chậm trễ hoặc không thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của mình dưới đây nếu sự thất bại hoặc chậm trễ đó là do bất khả kháng.

  • Các Bên giao kết Hợp Đồng Tín Dụng hoặc cử người đại diện được ủy quyền hợp lệ của mình ký kết Hợp Đồng Tín Dụng vào ngày nêu trên đây.

  • Quyền sở hữu Căn Hộ sẽ tự động được chuyển giao cho Bên Mua ngay khi Bên Mua hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ thanh toán đến hạn theo Thông Báo Bàn Giao và Bên Mua đã nhận bàn giao hoặc được xem là đã nhận bàn giao theo quy định tại Điều 8.4 của Hợp Đồng.


More Definitions of Bên

Bên có nghĩa là Bên Mua hoặc Bên Bán;